CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ SINH HỌC 2025
- Chuyên mục: Home
PHẦN A. THÔNG TIN CHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Mục tiêu chương trình đào tạo (PO- PROGRAM OBJECTIVES)
- Mục tiêu chung
Đào tạo nguồn nhân lực theo định hướng nghiên cứu để người học có kiến thức chuyên môn sâu, rộng; có khả năng nghiên cứu khoa học, tư duy sáng tạo; có năng lực dẫn dắt, đánh giá, giải quyết những vấn đề trong lĩnh vực công nghệ sinh học để tham gia phát triển kinh tế và xã hội.
- Mục tiêu cụ thể của CTĐT
|
Mục tiêu cụ thể (POs) |
Khung trình độ quốc gia Việt Nam 1982/QĐ-TTg, 18/10/2016 |
|
|
Kiến thức |
PO1: Trở thành người có kiến thức sâu, rộng trong lĩnh vực công nghệ sinh học. |
Xác nhận trình độ đào tạo của người học có kiến thức thực tế, kiến thức lý thuyết sâu, rộng ở mức độ làm chủ kiến thức trong phạm vi của ngành đào tạo. |
|
Kỹ năng
|
PO2: Phân tích và đánh giá các kết quả, nhận định khoa học trong lĩnh vực công nghệ sinh học. |
Có kỹ năng phản biện, phân tích, tổng hợp và đánh giá dữ liệu, thông tin một cách khoa học và tiên tiến. |
|
PO3: Nghiên cứu khoa học hướng tới tạo ra các sản phẩm công nghệ sinh học ứng dụng vào việc phát triển kinh tế xã hội. |
Kỹ năng nghiên cứu phát triển, đổi mới và sử dụng các công nghệ phù hợp trong lĩnh vực học thuật và nghề nghiệp. |
|
|
PO4: Phổ biến tri thức mới, truyền cảm hứng về các giá trị tích cực cho cộng đồng. |
Kỹ năng truyền bá, phổ biến tri thức trong các lĩnh vực chuyên môn. |
|
|
Năng lực tự chủ và trách nhiệm |
PO5: Ý thức tự học, tự định hướng và thích ứng với môi trường nghề nghiệp thay đổi. |
Có khả năng tự định hướng, thích nghi với môi trường nghề nghiệp thay đổi. |
|
PO6: Hình thành năng lực dẫn dắt người khác, khả năng quản lý, đánh giá các vấn đề thực tế, thể hiện tư duy sáng tạo để thực hiện cải tiến các hoạt động nghề nghiệp. |
Có khả năng hướng dẫn người khác thực hiện nhiệm vụ và khả năng quản lý, đánh giá, cải tiến để nâng cao hiệu quả hoạt động nghề nghiệp. |
|
* Bảng đối sánh Mục tiêu CTĐT với Sứ mạng, Tầm nhìn của Trường và Khung trình độ quốc gia Việt Nam (bảng đối sánh theo Biểu mẫu 1 đính kèm).
- Vị trí việc làm sau tốt nghiệp
Hoàn thành chương trình đào tạo, học viên có thể:
- Có khả năng học tập nâng cao năng lực chuyên môn, học tiếp các chương trình tiến sĩ trong và ngoài nước;
- Quản lý chuyên môn ở các doanh nghiệp, cung cấp dịch vụ hoặc tư vấn về Công nghệ sinh học;
- Chuyên viên phân tích chuyên sâu trong lĩnh vực Công nghệ sinh học;
- Nghiên cứu và giảng dạy tại các viện nghiên cứu, cơ sở giáo dục và đào tạo.
- Phương thức và đối tượng tuyển sinh
Theo Quy chế tuyển sinh chung của Trường và của Bộ GD&ĐT.
4.1. Đối tượng dự tuyển
Thí sinh dự tuyển ngành Công nghệ sinh học, trình độ thạc sĩ là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đáp ứng được điều kiện sau:
- Thí sinh có văn bằng tốt nghiệp đại học ngành phù hợp bao gồm: Công nghệ sinh học (7420201), Sinh học (7420101), Kỹ thuật sinh học (7420202), Sinh học ứng dụng (7420203), Công nghệ sinh học y dược (7420205), Công nghệ thẩm mỹ (7420206) và Sư phạm sinh học (7140213).
- Thí sinh có văn bằng tốt nghiệp đại học thuộc các ngành khác (*): Công nghệ thực phẩm (7540101), Kỹ thuật thực phẩm (7540102), Công nghệ sau thu hoạch (7540104), Công nghệ chế biến thuỷ sản (7540105), Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106); Nông nghiệp (7620101), Khuyến nông (7620102), Khoa học đất (7620103), Chăn nuôi (7620105), Nông học (7620109), Khoa học cây trồng (7620110), Bảo vệ thực vật (7620112), Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (7620113), Kinh doanh nông nghiệp (7620114), Kinh tế nông nghiệp (7620115), Phát triển nông thôn (7620116), Nông nghiệp công nghệ cao (7620118);
Thí sinh thuộc các ngành khác (*) và thí sinh có văn bằng tốt nghiệp đại học không thuộc các ngành đã liệt kê ở trên thì phải nộp bảng điểm tốt nghiệp Đại học (có công chứng) cho Viện sau Đại học để Ban chủ nhiệm Khoa, Viện sau Đại học cùng xét duyệt theo từng trường hợp cụ thể và phải đăng ký học các học phần bổ túc kiến thức từ 6 tín chỉ trong các học phần sau đây:
Bảng: Học phần bổ sung kiến thức trình độ đại học
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
1 |
Sinh học phân tử |
3 |
|
2 |
Công nghệ gene |
3 |
|
3 |
Tin sinh học |
3 |
|
4 |
Công nghệ sinh học động vật |
3 |
|
5 |
Công nghệ sinh học thực vật |
3 |
|
6 |
Công nghệ sinh học dinh dưỡng |
3 |
|
7 |
Công nghệ vi sinh |
3 |
4.2. Hình thức tuyển sinh và điều kiện xét tuyển
Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển, 2 - 3 đợt trong năm.
Điều kiện tham gia xét tuyển:
- Thí sinh đã tốt nghiệp đại học ngành phù hợp với ngành đăng ký dự thi (Mục 4.1); hoặc đã tốt nghiệp đại học thuộc các ngành khác thuộc nhóm ngành (*) (Mục 4.1) và đã học bổ sung kiến thức đạt yêu cầu trước khi dự tuyển;
- Có điểm trung bình tích lũy của bậc đại học từ loại khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập;
- Phải có năng lực ngoại ngữ từ bậc 3 trở lên theo khung năng lực 6 bậc dùng cho Việt nam.
PHẦN B: CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 tín chỉ
1.1. Kiến thức chung: 6 TC, chiếm tỷ lệ 10%, 2 học phần bắt buộc
1.2. Kiến thức cơ sở: 9 TC, chiếm tỷ lệ 15%, 3 học phần bắt buộc
1.3. Kiến thức chuyên ngành: 30 TC, chiếm tỷ lệ 50%, 2 học phần bắt buộc, chọn 6 học phần/ tổng 23 học phần tự chọn
1.4. Phần kiến thức điều kiện tốt nghiệp: Luận văn (15 TC, chiếm tỷ lệ 25%)
Bảng tóm tắt khối lượng kiến thức
|
Thành phần chương trình đào tạo |
Số tín chỉ |
Tỷ lệ |
|
|
Phần 1: Kiến thức chung |
Bắt buộc |
6 |
10% |
|
Phần 2: Kiến thức cơ sở |
Bắt buộc |
9 |
15% |
|
Tự chọn |
- |
- |
|
|
Phần 3: Kiến thức chuyên ngành |
Bắt buộc |
12 |
20% |
|
Tự chọn |
18 |
30% |
|
|
Phần 4: Kiến thức tốt nghiệp |
Bắt buộc |
15 |
25% |
|
Tổng số tín chỉ |
|
60 |
|
- Cấu trúc chương trình dạy học
- Cấu trúc theo khối kiến thức
|
STT |
Subject |
Khối lượng (tín chỉ) |
|||||
|
Tổng số |
LT |
TH, TT |
CĐ, LV |
||||
|
Phần I: Kiến thức chung |
6 |
6 |
|
|
|||
|
1 |
81PHIL6013 |
Triết học Philosophy |
3 |
3 |
|
|
|
|
2 |
81REME6023 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học Research Methodology |
3 |
3 |
|
|
|
|
Phần II: Kiến thức cơ sở ngành |
|
|
|
|
|||
|
Bắt buộc |
9 |
8 |
1 |
|
|||
|
3 |
81CETE7033 |
Công nghệ tế bào Cell Technology |
3 |
3 |
|
|
|
|
4 |
81GEEN7043 |
Kỹ thuật di truyền Genetic engineering |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
5 |
81TRBI7053 |
CNSH hiện đại Trends in Biotechnology |
3 |
3 |
|
|
|
|
Phần III: Kiến thức chuyên ngành |
|
|
|
|
|||
|
Bắt buộc – 12 tín chỉ |
12 |
|
|
12 |
|||
|
6 |
81RETO7316 |
Chuyên đề nghiên cứu 1 Research topic 1 |
6 |
|
|
6 |
|
|
7 |
81 RETO7326 |
Chuyên đề nghiên cứu 2 Research topic 2 |
6 |
|
|
6 |
|
|
Tự chọn 18 tín chỉ (Chọn 6 trong 23 học phần từ học phần 8 đến 30) |
|
|
|
|
|||
|
Tự chọn chung (Chọn 9 tín chỉ) |
9 |
9 |
|
|
|||
|
8 |
81BITO7063 |
Độc chất sinh học Biological Toxicology |
3 |
3 |
|
|
|
|
9 |
81BIOI7073 |
Tin sinh học Bioinformatic |
3 |
3 |
|
|
|
|
10 |
81PROT7083 |
Hệ protein Proteomics |
3 |
3 |
|
|
|
|
11 |
81GENO7093 |
Hệ gene Genomics |
3 |
3 |
|
|
|
|
12 |
81MICR7103 |
Vi sinh vật Microbiology |
3 |
3 |
|
|
|
|
13 |
81RPTE7113 |
Công nghệ protein tái tổ hợp Recombinant protein technology |
3 |
3 |
|
|
|
|
14 |
81CCBI7123 |
Sinh học ung thư Cancer cell biology |
3 |
3 |
|
|
|
|
15 |
81QUMA7133 |
Quản trị chất lượng Quality managment |
3 |
3 |
|
|
|
|
16 |
81BPCO7143 |
Thương mại hóa sản phẩm công nghệ sinh học Bio-Product Commercialization |
3 |
3 |
|
|
|
|
Tự chọn theo định hướng (Chọn 9 tín chỉ) |
9 |
|
|
|
|||
|
Định hướng Nông nghiệp – thực phẩm |
|
|
|
|
|||
|
17 |
81POBI7153 |
Công nghệ sinh học sau thu hoạch Post-harvesting biotechnology |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
18 |
81PGRE7163 |
Chất điều hòa sinh trưởng thực vật Plant growth regulators |
3 |
3 |
|
|
|
|
19 |
81FOBI7173 |
Công nghệ sinh học thực phẩm Food biotechnology |
3 |
3 |
|
|
|
|
20 |
81TPNI7183 |
Công nghệ sản xuất nguyên liệu dinh dưỡng Technology for the production of nutritional ingredients |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
21 |
81BFVP7193 |
Công nghệ chế biến rau củ quả Biotechnology for fruit and vegetable processing |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
22 |
81PTMH7203 |
Công nghệ canh tác trong nhà màng Production technology in the membrane house |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
23 |
81PLPE7213 |
Quản lý dịch hại cây trồng Plant Pests |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
Định hướng Y dược |
|
|
|
|
|||
|
24 |
81MODI7223 |
Chẩn đoán phân tử Molecular Diagnostics |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
25 |
81APIM7233 |
Miễn dịch học ứng dụng Applied Immunology |
3 |
3 |
|
|
|
|
26 |
81STTE7243 |
Công nghệ tế bào gốc Stem-cell Technology |
3 |
3 |
|
|
|
|
27 |
81BIOM7253 |
Công nghệ vật liệu y sinh Biomaterials Technology |
3 |
3 |
|
|
|
|
28 |
81NABI7263 |
Công nghệ sinh học nano Nano Biotechnology |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
29 |
81PHBI7273 |
Công nghệ sinh học dược Pharmaceutical Biotechnology |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
30 |
81VABI7283 |
Công nghệ sinh học vaccine Vaccine Biotechnology |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
Phần IV: Kiến thức tốt nghiệp |
15 |
|
|
15 |
|||
|
31 |
81THES73315 |
Luận văn Thesis |
15 |
|
|
15 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
||
Ghi chú: LT = lý thuyết, TH = thực hành, TT: Thực tập, CĐ: Chuyên đề, LV: Luận văn
