2022
1. Giới thiệu chung Chương trình Đào tạo
Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh
Mã ngành: 8340101
Tên văn bằng tốt nghiệp: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Master of Business Administration)
Bản mô tả Chương trình đào tạo: link xem chi tiết
Đề cương chi tiết Chương trình đào tạo: link xem chi tiết
2. Mục tiêu Chương trình đào tạo:
Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Quản trị Kinh doanh là chương trình định hướng ứng dụng; giúp học viên có kiến thức chuyên sâu và thành thạo kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực quản trị và kinh doanh, vận dụng các kiến thức quản trị kinh doanh để giải quyết hiệu quả các vấn đề của thực tiễn kinh doanh trong điều kiện môi trường kinh doanh đa dạng và phức tạp, giúp người học có điều kiện trở thành những nhà quản trị chuyên nghiệp trong các tổ chức/ doanh nghiệp. Đồng thời, học viên có khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu ở trình độ bậc cao hơn.
3. Đối tượng tuyển sinh:
Đối tượng dự tuyển là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc công dân nước ngoài đáp ứng được các điều kiện sau:
1. Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên)
2. Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Chi tiết phụ lục I). Trường sẽ tổ chức thi ngoại ngữ cho các ứng viên chưa có chứng chỉ ngoại ngữ theo yêu cầu dự tuyển.
3. Ứng viên dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học các chương trình đào tạo thạc sĩ Quản trị Kinh doanh bằng tiếng Việt phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt.
4. Ứng viên người Việt Nam hoặc nước ngoài muốn dự tuyển cần phải học bổ sung kiến thức gồm các học phần sau (trong trường hợp nếu thí sinh đã hoàn tất bất cứ học phần nào trong chương trình đào tạo đại học thì sẽ được miễn):
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
1 |
Quản trị học |
3 |
|
2 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
|
3 |
Marketing |
3 |
|
4 |
Nguyên lý Tài chính |
3 |
|
|
Tổng số tín chỉ: |
12 |
4. Kế hoạch đào tạo (dự kiến)
|
STT |
MÃ HỌC PHẦN |
Tên học phần |
Khối lượng (tín chỉ) |
|||
|
Tổng số |
LT |
TH, TL |
||||
|
Phần I: Kiến thức chung |
07 |
|
|
|||
|
1 |
81PHIL6014 |
Triết học |
4 |
60 |
0 |
|
|
2 |
81RESE6023 |
Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh |
3 |
45 |
0 |
|
|
Phần II: Kiến thức cơ sở ngành |
09 |
|
|
|||
|
Bắt buộc |
09 |
|
|
|||
|
3 |
81MANA7033 |
Kinh tế học cho nhà quản lý |
3 |
45 |
0 |
|
|
4 |
81BUSI7043 |
Thống kê trong kinh doanh |
3 |
45 |
0 |
|
|
5 |
81FINA7053 |
Kế toán và tài chính cho nhà quản lý |
3 |
45 |
0 |
|
|
Phần III: Kiến thức chuyên ngành |
30 |
|
|
|||
|
Bắt buộc |
12 |
|
|
|||
|
6 |
81STRA7063 |
Quản lý chiến lược và chuyển đổi số |
3 |
45 |
0 |
|
|
7 |
81HUMA7073 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
45 |
0 |
|
|
8 |
81OPER7113 |
Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng |
3 |
45 |
0 |
|
|
9 |
81LEAD7123 |
Lãnh đạo và đạo đức trong kinh doanh |
3 |
45 |
0 |
|
|
Tự chọn (Chọn 06 trong 08 học phần từ 10 đến 17) |
18 |
|
|
|||
|
10 |
81ENTR7093 |
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo |
3 |
45 |
0 |
|
|
11 |
81BUSI7083 |
Phân tích kinh doanh |
3 |
45 |
0 |
|
|
12 |
81MARK7103 |
Chiến lược Marketing trong bối cảnh toàn cầu |
3 |
45 |
0 |
|
|
13 |
81DEGI7133 |
Marketing kỹ thuật số |
3 |
45 |
0 |
|
|
14 |
81ECOM7143 |
Thương mại điện tử |
3 |
45 |
0 |
|
|
15 |
81CHAN7153 |
Quản trị sự thay đổi |
3 |
45 |
0 |
|
|
16 |
81PROJ7163 |
Quản lý dự án |
3 |
45 |
0 |
|
|
17 |
81SPEC7173 |
Special study |
3 |
45 |
0 |
|
|
Phần IV: Tốt nghiệp |
|
|
|
|||
|
18 |
81INTE7196 |
Thực tập tốt nghiệp |
6 |
|
90 |
|
|
19 |
81GRAD7208 |
Đề án tốt nghiệp |
8 |
|
120 |
|
|
|
Tổng cộng |
60 |
|
|
||
(*) Ghi chú: LT = lý thuyết, TH = thực hành, TL = thảo luận
2023
Thông tin chi tiết: xem tại đây
Cơ sở giáo dục được cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng tháng 5/2018.
Tên chương trình: Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ ngành Quản trị Kinh doan
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh
Mã số: 834010
Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung
Tên văn bằng tốt nghiệp
Tiếng Việt: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
Tiếng Anh: Master of Business Administration
1. Mục tiêu chương trình đào tạo (PO)
1.1. Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Quản trị Kinh doanh là chương trình được thiết kế theo 2 hướng Nghiên cứu và Ứng dụng; giúp học viên có kiến thức chuyên sâu và thành thạo kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực quản trị và kinh doanh, vận dụng các kiến thức quản trị kinh doanh để giải quyết hiệu quả các vấn đề của thực tiễn và lý thuyết kinh doanh trong bối cảnh toàn cầu và xu hướng chuyển đổi số, giúp người học trở thành những nhà quản trị chuyên nghiệp trong các tổ chức/ doanh nghiệp hoặc nhà nghiên cứu, giảng viên trong các tổ chức đào tạo. Đồng thời, học viên có khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu ở trình độ bậc cao hơn.
1.2. Mục tiêu cụ thể của CTĐT
|
Mục tiêu cụ thể (POs) |
Nội dung Học viên tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ QTKD có khả năng: |
|
PO1 |
Thành thục khả năng vận dụng lý thuyết quản trị kinh doanh hiện đại để giải quyết hiệu quả các vấn đề thực tiễn và lý thuyết trong quản trị và kinh doanh, đặc biệt là bối cảnh toàn cầu hóa và chuyển đổi số. |
|
PO2 |
Thành thục kỹ năng nghiên cứu, tổng hợp, đánh giá và phân tích dữ liệu để hỗ trợ việc ra quyết định trong quản trị và kinh doanh. |
|
PO3 |
Truyền đạt hiệu quả để quản lý và lãnh đạo các tổ chức một cách đạo đức và bền vững; và chủ động phát triển nghề nghiệp. |
2. Vị trí việc làm sau tốt nghiệp
Hoàn thành chương trình đào tạo, học viên có thể:
- Quản lý doanh nghiệp, hoặc các mảng chức năng của một doanh nghiệp như marketing, bán hàng, nhân sự, vận hành, chuỗi cung ứng, chất lượng, dịch vụ khách hàng …;
- Tư vấn cho cá nhân, tổ chức trong lĩnh vực quản trị và kinh doanh;
- Tự khởi nghiệp kinh doanh độc lập;
- Nghiên cứu và giảng dạy tại các viện nghiên cứu, cơ sở giáo dục và đào tạo.
3. Đối tượng và phương thức tuyển sinh
3.1. Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng dự tuyển là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc công dân nước ngoài đáp ứng được các điều kiện sau:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) các ngành phù hợp; đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Chi tiết phụ lục I). Trường sẽ tổ chức thi ngoại ngữ cho các ứng viên chưa có chứng chỉ ngoại ngữ theo yêu cầu dự tuyển.
- Ứng viên dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học các chương trình đào tạo thạc sĩ Quản trị Kinh doanh bằng tiếng Việt phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt.
- Ứng viên người Việt Nam hoặc nước ngoài tốt nghiệp các ngành khác muốn dự tuyển cần phải học bổ sung kiến thức gồm các học phần sau (trong trường hợp nếu thí sinh đã hoàn tất bất cứ học phần nào trong chương trình đào tạo đại học thì sẽ được miễn):
|
TT |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
1 |
Quản trị học |
3 |
|
2 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
|
3 |
Marketing |
3 |
|
4 |
Nguyên lý Tài chính |
3 |
|
|
Tổng số tín chỉ: |
12 |
3.2. Đối tượng miễn đầu vào Ngoại ngữ
Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;
Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh;
Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài;
Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ tương đương B1 khung tham chiếu Châu Âu do các trường và tổ chức được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép cấp đối với 1 trong 6 ngoại ngữ: Anh, Pháp, Nga, Hoa, Đức, Nhật trong thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày nộp hồ sơ dự thi.
3.3. Phương thức xét tuyển và điều kiện trúng tuyển
Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển khi thỏa các điều kiện đối với đối tượng dự tuyển đã được các điều kiện nêu ở mục 3.1 đối tượng dự tuyển.
Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh đã được thông báo cho từng chuyên ngành, từng trình độ đào tạo, căn cứ trên danh sách thí sinh đạt yêu cầu xét tuyển và căn cứ trên điểm trung bình tích lũy (TBTL) của bảng điểm bậc đại học của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) sẽ quyết định danh sách thí sinh trúng tuyển, theo thứ tự ưu tiên từ thí sinh có điểm TBTL cao nhất.
Trường hợp có nhiều ứng viên có cùng điểm TBTL thì xác định người trúng tuyển theo thứ tự ưu tiên sau:
- Thí sinh là nữ ưu tiên theo quy định tại Khoản 4, Điều 16 Nghị định số 48/2009/NĐ-CPngày 19/5/2009 về các biện pháp đảm bảo bình đẳng giới;
- Người có điểm cao hơn của môn chủ chốt của ngành, chuyên ngành;
- Người được miễn thi Ngoại ngữ hoặc người có điểm cao hơn của môn Ngoại ngữ.
- Các qui định khác về Tuyển sinh tuân theo Qui định về tuyển sinh và đào tạo của Trường Đại học Văn Lang.
4. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
4.1. Quy trình đào tạo
Chương trình học bao gồm 61 tín chỉ thuộc các khối kiến thức cơ sở, khối chuyên ngành và tốt nghiệp; dự kiến được thực hiện từ 18 – 24 tháng, trong đó thời gian học tập trung là 12 tháng (03 học kỳ, mỗi học kỳ 04 tháng), thời gian học viên theo hướng ứng dụng thực tập và làm đề án tốt nghiệp; hoặc thời gian học viên theo hướng nghiên cứu làm luận văn tối thiểu là 06 tháng.
Điều kiện bảo vệ đề án tốt nghiệp (chương trình hướng ứng dụng)/ luận văn tốt nghiệp (chương trình hướng nghiên cứu)
- Hoàn thành các học phần bắt buộc trong Chương trình đào tạo và ít nhất 4/6 học phần tự chọn (điểm đạt của mỗi học phần là điểm C trong thang điểm 4, tương đương 5,5 thang điểm 10).
- Đối với học viên theo chương trình định hướng ứng dụng cần phải hoàn tất các học phần thực tập.
- Không bị tố cáo theo quy định của pháp luật về nội dung khoa học trong đề án, không vi phạm các qui định về Liêm chính học thuật theo Qui định của trường Đại học Văn lang.
- Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự và không trong thời gian bị kỷ luật đình chỉ học tập;
Điều kiện tốt nghiệp
- Học viên tốt nghiệp thạc sĩ Quản trị Kinh doanh phải hoàn thành chương trình đào tạo và có điểm trung bình chung các học phần đạt từ 5,5 trở lên (thang điểm 10);
- Điểm đề án/ luận văn đạt từ 5,5 trở lên;
- Đã nộp bản đề án/ luận văn có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng về việc đề án/ luận văn đã được chỉnh sửa theo kết luận của hội đồng; đóng kèm bản sao kết luận của hội đồng đánh giá đề án/ luận văn và nhận xét của các phản biện cho cơ sở đào tạo để lưu trữ tại thư viện.
- Đã công bố công khai toàn văn đề án trên website của trường.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Chi tiết phụ lục I).
Cấp bằng thạc sĩ và bảng điểm
- Sau khi hoàn thành tất cả các yêu cầu của chương trình đào tạo thì học viên được Hiệu trưởng Trường Đại học Văn Lang ra quyết định cấp bằng thạc sĩ và bảng điểm.
- Bảng điểm cấp cho học viên có ghi rõ: ngành, chuyên ngành đào tạo, loại chương trình đào tạo, tên các học phần trong chương trình đào tạo, thời lượng của mỗi học phần, điểm học phần, điểm trung bình chung các học phần, tên đề tài đề án/ luận văn, điểm đề án/ luận văn và danh sách hội đồng đánh giá đề án/ luận văn.
Khối lượng kiến thức thức toàn khóa tổng cộng là 61 tín chỉ, bao gồm
|
Thành phần chương trình đào tạo |
Số tín chỉ |
Tỷ lệ |
|
|
Phần 1: Kiến thức chung |
Bắt buộc |
4 |
5% |
|
Phần 2: Kiến thức cơ sở |
Bắt buộc |
12 |
20% |
|
Tự chọn |
- |
- |
|
|
Phần 3: Kiến thức chuyên ngành |
Bắt buộc |
12 |
20% |
|
Tự chọn |
18 |
30% |
|
|
Phần 4: Tốt nghiệp |
Bắt buộc |
15 |
25% |
|
Tổng số tín chỉ |
|
61 |
100% |
5. Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo
|
STT |
Tên học phần |
Khối lượng (tín chỉ) |
|||
|
Tổng số |
LT |
TH, TL |
|||
|
Phần I: Kiến thức chung |
04 |
|
|
||
|
1 |
81PHIL6014 |
Triết học |
4 |
60 |
0 |
|
Phần II: Kiến thức cơ sở ngành |
12 |
|
|
||
|
Bắt buộc |
12 |
|
|
||
|
2 |
81RESE6023 |
Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh |
3 |
45 |
0 |
|
3 |
81MANA7033 |
Kinh tế học cho nhà quản lý |
3 |
45 |
0 |
|
4 |
81BUSI7043 |
Thống kê trong kinh doanh |
3 |
45 |
0 |
|
5 |
81FINA7053 |
Kế toán và tài chính cho nhà quản lý |
3 |
45 |
0 |
|
Phần III: Kiến thức chuyên ngành |
30 |
|
|
||
|
Bắt buộc |
12 |
|
|
||
|
6 |
81STRA7063 |
Quản lý chiến lược và chuyển đổi số |
3 |
45 |
0 |
|
7 |
81HUMA7073 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
45 |
0 |
|
8 |
81OPER7113 |
Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng |
3 |
45 |
0 |
|
9 |
81LEAD7123 |
Lãnh đạo và đạo đức trong kinh doanh |
3 |
45 |
0 |
|
Định hướng ứng dụng |
|||||
|
Tự chọn (Chọn 06 trong 10 học phần từ 10 đến 17) |
18 |
|
|
||
|
10 |
81ENTR7093 |
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo |
3 |
45 |
0 |
|
11 |
81BUSI7083 |
Phân tích kinh doanh |
3 |
45 |
0 |
|
12 |
81MARK7103 |
Chiến lược Marketing trong bối cảnh toàn cầu |
3 |
45 |
0 |
|
13 |
81DEGI7133 |
Marketing kỹ thuật số |
3 |
45 |
0 |
|
14 |
81ECOM7143 |
Thương mại điện tử |
3 |
45 |
0 |
|
15 |
81CHAN7153 |
Quản trị sự thay đổi |
3 |
45 |
0 |
|
16 |
81PROJ7163 |
Quản lý dự án |
3 |
45 |
0 |
|
17 |
81SPEC7173 |
Chuyên đề tự chọn |
3 |
45 |
0 |
|
Định hướng nghiên cứu |
|||||
|
Tự chọn (Chọn 06 trong 10 học phần từ 18 đến 25) |
18 |
|
|
||
|
18 |
81ENTR7223 |
Chuyên đề về Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo |
3 |
45 |
0 |
|
19 |
81BUSI7233 |
Chuyên đề về Phân tích kinh doanh |
3 |
45 |
0 |
|
20 |
81MARK7103 |
Chiến lược Marketing trong bối cảnh toàn cầu |
3 |
45 |
0 |
|
21 |
81DEGI7243 |
Chuyên đề về Marketing kỹ thuật số |
3 |
45 |
0 |
|
22 |
81ECOM7143 |
Thương mại điện tử |
3 |
45 |
0 |
|
23 |
81CHAN7253 |
Chuyên đề về Quản trị sự thay đổi |
3 |
45 |
0 |
|
24 |
81PROJ7163 |
Quản lý dự án |
3 |
45 |
0 |
|
25 |
81SPEC7173 |
Chuyên đề tự chọn |
3 |
45 |
0 |
|
Phần IV: Tốt nghiệp |
15 |
|
|
||
|
Định hướng ứng dụng |
|||||
|
26 |
81INTE7192 |
Thực tập tốt nghiệp 1 |
2 |
|
84 |
|
27 |
81INTE7204 |
Thực tập tốt nghiệp 2 |
4 |
|
180 |
|
28 |
81GRAD7269 |
Đề án tốt nghiệp |
9 |
|
270 |
|
Định hướng nghiên cứu |
|||||
|
29 |
81GRAD71815 |
Luận văn tốt nghiệp |
15 |
|
450 |
|
Tổng cộng |
61 |
|
|
||
2024
Thông tin chi tiết: xem tại đây
Cơ sở giáo dục được cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng tháng 5/2018.
Tên chương trình: Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ ngành Quản trị Kinh doanh
Chương trình đào tạo được cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng tháng 8/2024.
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh
Mã số: 8340101
Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung
Tên văn bằng tốt nghiệp:
Tiếng Việt: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
Tiếng Anh: Master of Business Administration
1. Mục tiêu chương trình đào tạo (PO)
1.1. Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Quản trị Kinh doanh là chương trình được thiết kế theo 2 hướng Nghiên cứu và Ứng dụng; giúp học viên có kiến thức chuyên sâu và thành thạo kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực quản trị và kinh doanh, vận dụng các kiến thức quản trị kinh doanh để giải quyết hiệu quả các vấn đề của thực tiễn và lý thuyết kinh doanh trong bối cảnh toàn cầu và xu hướng chuyển đổi số, giúp người học trở thành những nhà quản trị chuyên nghiệp trong các tổ chức/ doanh nghiệp hoặc nhà nghiên cứu, giảng viên trong các tổ chức đào tạo. Đồng thời, học viên có khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu ở trình độ bậc cao hơn.
1.2. Mục tiêu cụ thể của CTĐT
Bảng 1: Mục tiêu của CTĐT
|
Mục tiêu cụ thể (POs) |
Nội dung Học viên tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ QTKD có khả năng: |
|
PO1 |
Thành thục khả năng vận dụng lý thuyết quản trị kinh doanh hiện đại để giải quyết hiệu quả các vấn đề thực tiễn và lý thuyết trong quản trị và kinh doanh, đặc biệt là bối cảnh toàn cầu hóa và chuyển đổi số. |
|
PO2 |
Thành thục kỹ năng nghiên cứu, tổng hợp, đánh giá và phân tích dữ liệu để hỗ trợ việc ra quyết định trong quản trị và kinh doanh. |
|
PO3 |
Truyền đạt hiệu quả để quản lý và lãnh đạo các tổ chức một cách đạo đức và bền vững; và chủ động phát triển nghề nghiệp. |
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)
Bảng 2: Chuẩn đầu ra của CTĐT
|
PLOs |
PIs |
|
KIẾN THỨC |
|
|
PLO 1: Phân tích và tổng hợp thông tin nhằm đánh giá các cơ hội và xác định vấn đề mà một tổ chức kinh doanh đối mặt. |
PI1.1: Tổng hợp và Phân tích thông tin về hoạt động của tổ chức để đánh giá năng lực cạnh tranh của một tổ chức |
|
PI1.2: Tổng hợp và Phân tích thông tin của môi trường bên ngoài để đánh giá cơ hội và thách thức của tổ chức trong bối cảnh hội nhập và chuyển đổi số |
|
|
PLO 2: Tích hợp các công cụ và mô hình lý thuyết từ nhiều lĩnh vực (vận hành, tài chính, marketing v.v) nhằm đề xuất các phương án hợp lý giải quyết vấn đề kinh doanh trong nhiều bối cảnh khác nhau. |
PI2.1: Vận dụng phù hợp các kiến thức và công cụ của lý thuyết quản trị kinh doanh hiện đại để đề xuất phương án giải quyết các vấn đề của tổ chức (đối với hướng ứng dụng). |
|
PI2.2: Áp dụng các lý thuyết và công cụ nghiên cứu trong quản trị kinh doanh để đánh giá, phát hiện và bổ sung giúp hoàn thiện lý thuyết về quản trị kinh doanh (đối với hướng lý thuyết). |
|
|
KỸ NĂNG |
|
|
PLO 3: Vận dụng các công cụ nghiên cứu định lượng và định tính nhằm phân tích, đánh giá dữ liệu và thông tin để đưa ra giải pháp hoặc kết quả cho các vấn đề thực tiễn hoặc lý thuyết trong quản lý và kinh doanh một cách khoa học và hiệu quả. |
PI3.1: Vận dụng các công cụ và kỹ thuật phân tích dữ liệu định tính và định lượng trong xác định vấn đề và đề xuất giải pháp đổi mới cho vấn đề kinh doanh và xã hội (đối với hướng ứng dụng). |
|
PI3.2: Vận dụng kỹ năng nghiên cứu định tính và định lượng trong xác định vấn đề và phân tích dữ liệu trong các nghiên cứu lý thuyết trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý (đối với hướng nghiên cứu). |
|
|
PLO 4: Truyền đạt và lãnh đạo hiệu quả các hoạt động chuyên môn trong nhóm, tổ chức. |
PI4.1: Truyền đạt, giao tiếp (nói và viết) chuyên nghiệp và hiệu quả trong các môi trường khác nhau, bao gồm học thuật và kinh doanh. |
|
PI4.2: Vận dụng các lý thuyết và mô hình lãnh đạo trong hoạt động nhóm hiệu quả |
|
|
NĂNG LỰC TỰ CHỦ VÀ TRÁCH NHIỆM |
|
|
PLO 5: Thể hiện tư duy khởi nghiệp (Entrepreneurial mindset) và tư duy số (digital thinking) trong các phân tích và quyết định quản lý và kinh doanh. |
PI5.1: Chủ động và sáng tạo trong các quyết định đổi mới hay hình thành các kinh doanh mới. |
|
PI5.2: Vận dụng các xu hướng chuyển đổi số trong phân tích, đánh giá và ra quyết định kinh doanh. |
|
|
PLO 6: Tích hợp các khía cạnh về đạo đức và phát triển bền vững trong phân tích vấn đề các giải pháp quản lý và kinh doanh.giải pháp kinh doanh, hướng đến phát triển bền vững. |
PI6.1: Phân biệt các hành vi đạo đức và phi đạo đức trong nghiên cứu và quyết định kinh doanh để hành động một cách chính trực |
|
PI6.2: Xem xét và tôn trọng lợi ích, vai trò của các bên liên quan trong việc phân tích và đề xuất các giải pháp kinh doanh, hướng đến phát triển bền vững. |
|
3. Vị trí việc làm sau tốt nghiệp
- Hoàn thành chương trình đào tạo, học viên có thể:
- Quản lý doanh nghiệp, hoặc các mảng chức năng của một doanh nghiệp như marketing, nhân sự, vận hành, chuỗi cung ứng, chất lượng, dịch vụ khách hàng.
- Tư vấn cho cá nhân, tổ chức trong lĩnh vực quản trị và kinh doanh;
- Tự khởi nghiệp kinh doanh độc lập;
- Nghiên cứu và giảng dạy tại các viện nghiên cứu, cơ sở giáo dục và đào tạo.
4. Đối tượng và phương thức tuyển sinh
4.1. Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng dự tuyển là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc công dân nước ngoài đáp ứng được các điều kiện sau:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) các ngành phù hợp; đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Chi tiết phụ lục I). Trường sẽ tổ chức thi ngoại ngữ cho các ứng viên chưa có chứng chỉ ngoại ngữ theo yêu cầu dự tuyển.
- Ứng viên dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học các chương trình đào tạo thạc sĩ Quản trị Kinh doanh bằng tiếng Việt phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt.
- Chương trình đào tạo sẽ xét tuyển hồ sơ thông qua việc đánh giá bằng cấp, bảng điểm, và kinh nghiệm làm việc thực tế của các đối tượng dự tuyển để xác định các học phần bổ sung kiến thức. Nếu đối tượng dự tuyển đã hoàn tất bất cứ học phần nào trong chương trình đào tạo đại học và/ hoặc có kinh nghiệm làm việc thực tế có liên quan thì sẽ được miễn học phần tương ứng trong Chương trình Bổ sung kiến thức.
- Sinh viên tốt nghiệp bậc đại học các ngành thuộc khối Kinh doanh và Quản lý của Đại học Văn lang có thể dự tuyển các ngành bậc Thạc sĩ trong Khối Kinh doanh và Quản lý mà không cần phải học Bổ sung kiến thức.
Bảng 3: Các học phần Bồ sung kiến thức
|
TT |
Tên học phần Bổ sung kiến thức |
Số tín chỉ |
|
1 |
Quản trị học |
3 |
|
2 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
|
3 |
Marketing |
3 |
|
4 |
Nguyên lý Tài chính |
3 |
|
|
Tổng số tín chỉ: |
12 |
Hình thức tổ chức các Khoa học BSKT: tự học qua trang E-learning và ôn tập với Giảng viên. HV Hoàn tất các phần đánh giá theo yêu cầu sẽ được nhận chứng nhận hoàn thành các học phần BSKT.
3.2. Đối tượng miễn đầu vào Ngoại ngữ:
- Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;
- Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh;
- Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài;
- Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ tương đương B1 khung tham chiếu Châu Âu do các trường và tổ chức được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép cấp đối với 1 trong 6 ngoại ngữ: Anh, Pháp, Nga, Hoa, Đức, Nhật trong thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày nộp hồ sơ dự thi.
3.3. Phương thức xét tuyển và điều kiện trúng tuyển
- Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển khi thỏa các điều kiện đối với đối tượng dự tuyển đã được các điều kiện nêu ở mục 3.1 đối tượng dự tuyển.
- Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh đã được thông báo cho từng chuyên ngành, từng trình độ đào tạo, căn cứ trên danh sách thí sinh đạt yêu cầu xét tuyển và căn cứ trên điểm trung bình tích lũy (TBTL) của bảng điểm bậc đại học của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) sẽ quyết định danh sách thí sinh trúng tuyển, theo thứ tự ưu tiên từ thí sinh có điểm TBTL cao nhất.
- Trường hợp có nhiều ứng viên có cùng điểm TBTL thì xác định người trúng tuyển theo thứ tự ưu tiên sau:
- Thí sinh là nữ hoặc người dân tộc thiểu số ưu tiên theo quy định tại Khoản 4, Điều 16 Nghị định số 48/2009/NĐ-CPngày 19/5/2009 về các biện pháp đảm bảo bình đẳng giới.
- Người được miễn thi Ngoại ngữ hoặc người có điểm cao hơn của môn Ngoại ngữ.
- Các qui định khác về Tuyển sinh tuân theo Qui định về tuyển sinh và đào tạo của trường Đại học Văn Lang.
5. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
5.1. Quy trình đào tạo
Chương trình học bao gồm 60 tín chỉ thuộc các khối kiến thức cơ sở, khối chuyên ngành và tốt nghiệp; dự kiến được thực hiện từ 18 – 24 tháng, trong đó thời gian học tập trung là 12 tháng (03 học kỳ theo kế hoạch đào tạo chung của trường ĐH Văn Lang), thời gian học viên theo hướng ứng dụng thực tập và làm đề án tốt nghiệp; hoặc thời gian học viên theo hướng nghiên cứu làm luận văn tối thiểu là 06 tháng.
Điều kiện bảo vệ đề án tốt nghiệp (chương trình hướng ứng dụng) và luận văn tốt nghiệp (chương trình hướng nghiên cứu)
- Hoàn thành toàn bộ Chương trình đào tạo (điểm đạt của mỗi học phần là điểm C trong thang điểm 4, tương đương 5,5 thang điểm 10).
- Không bị tố cáo theo quy định của pháp luật về nội dung khoa học trong đề án, không vi phạm các qui định về Liêm chính học thuật theo Qui định của trường Đại học Văn lang.
- Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự và không trong thời gian bị kỷ luật đình chỉ học tập;
Điều kiện tốt nghiệp
- Học viên tốt nghiệp thạc sĩ Quản trị Kinh doanh phải hoàn thành chương trình đào tạo và có điểm trung bình chung các học phần đạt từ 5,5 trở lên (thang điểm 10);
- Điểm đề án/ luận văn đạt từ 5,5 trở lên;
- Đã nộp bản đề án/ luận văn có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng về việc đề án/ luận văn đã được chỉnh sửa theo kết luận của hội đồng để lưu trữ tại thư viện.
- Đã công bố công khai toàn văn đề án trên website của trường.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Chi tiết phụ lục I).
Cấp bằng thạc sĩ và bảng điểm
- Sau khi hoàn thành tất cả các yêu cầu của chương trình đào tạo thì học viên được Hiệu trưởng Trường Đại học Văn Lang ra quyết định cấp bằng thạc sĩ và bảng điểm.
- Bảng điểm cấp cho học viên có ghi rõ: ngành, chuyên ngành đào tạo, loại chương trình đào tạo, tên các học phần trong chương trình đào tạo, thời lượng của mỗi học phần, điểm học phần, điểm trung bình chung các học phần, tên đề tài đề án/ luận văn, điểm đề án/ luận văn và danh sách hội đồng đánh giá đề án/ luận văn.
6. Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo
Danh sách các học phần Chương trình đào tạo Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
|
STT |
Tên học phần |
Khối lượng (tín chỉ) |
|||
|
Số TC |
LT |
TH, TL |
|||
|
Phần I: Kiến thức chung |
04 |
|
|
||
|
1 |
81PHIL6014 |
Triết học Philosophy |
4 |
60 |
0 |
|
Phần II: Kiến thức cơ sở ngành |
09 |
|
|
||
|
Bắt buộc |
09 |
|
|
||
|
2 |
81RESE6023 |
Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh Business Research Methods |
3 |
45 |
0 |
|
3 |
81MANA7033 |
Kinh tế học cho nhà quản lý Economics for Manager |
3 |
45 |
0 |
|
4 |
81FINA7053 |
Kế toán và tài chính cho nhà quản lý Accounting and Finance for Manager |
3 |
45 |
0 |
|
Phần III: Kiến thức chuyên ngành |
32 |
|
|
||
|
Bắt buộc |
19 |
|
|
||
|
5 |
81STRA7063 |
Quản lý chiến lược và chuyển đổi số Strategic Management and Digital Transformation |
3 |
45 |
0 |
|
6 |
81MANA7073 |
Quản trị Con người và Tổ chức Managing People and Organization |
3 |
45 |
0 |
|
7 |
81OPER7113 |
Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng Operation and Supply Chain Management |
3 |
45 |
0 |
|
8 |
81LEAD7083 |
Lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp Leadership and Governance |
3 |
45 |
0 |
|
9 |
81BUSI7094 |
Phân tích kinh doanh Business Analytics |
4 |
60 |
0 |
|
10 |
81MARK7103 |
Chiến lược Marketing trong bối cảnh toàn cầu Marketing Strategy in the Global context |
3 |
45 |
0 |
|
Định hướng ứng dụng |
|||||
|
Tự chọn (Chọn 13 tín chỉ trong nhóm tự chọn sau) |
13 |
|
|
||
|
11 |
81ENTR7093 |
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Enterpreneurship and Innovations |
3 |
30 |
30 |
|
12 |
81DEGI7133 |
Marketing kỹ thuật số Digital Marketing |
3 |
45 |
0 |
|
13 |
81CHAN7153 |
Quản trị sự thay đổi Change Management |
3 |
45 |
0 |
|
14 |
81PROJ7163 |
Quản lý dự án Project Management |
3 |
45 |
0 |
|
15 |
81DATA7153 |
Phân tích dữ liệu lớn Big Data Analytics |
3 |
30 |
30 |
|
16 |
81SPEC7173 |
Chuyên đề tự chọn Special Study |
3 |
45 |
0 |
|
17 |
81SEMN7171 |
Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 1 Contemporary issues in Business & Management 1 |
1 |
15 |
0 |
|
18 |
81SEMN7181 |
Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 2 Contemporary issues in Business & Management 2 |
1 |
15 |
0 |
|
Định hướng nghiên cứu |
|||||
|
Tự chọn (Chọn 05 trong 06 học phần từ 10 đến 17) |
13 |
|
|
||
|
19 |
81ENTR7193 |
Chuyên đề về Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Seminar in Enterpreneurship and Innovations |
3 |
45 |
0 |
|
20 |
81DIGI7203 |
Chuyên đề về Marketing kỹ thuật số Seminar in Digital Marketing |
3 |
45 |
0 |
|
21 |
81CHAN7213 |
Chuyên đề về Quản trị sự thay đổi Seminar in Change Management |
3 |
45 |
0 |
|
22 |
81PROJ7223 |
Chuyên đề về Quản lý dự án Seminar in Project Management |
3 |
45 |
0 |
|
23 |
81DATA7233 |
Chuyên đề về Phân tích dữ liệu lớn Seminar in Big Data Analytics |
3 |
30 |
30 |
|
24 |
81SPEC7173 |
Chuyên đề tự chọn Special Study |
3 |
45 |
0 |
|
25 |
81SEMN7171 |
Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 1 Contemporary issues in Business & Management 1 |
1 |
15 |
0 |
|
26 |
81SEMN7181 |
Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 2 Contemporary issues in Business & Management 2 |
1 |
15 |
0 |
|
Phần IV: Tốt nghiệp |
15 |
|
|
||
|
Định hướng ứng dụng |
|||||
|
27 |
81INTE7242 |
Thực tập tốt nghiệp 1 Internship 1 |
2 |
|
84 |
|
28 |
81INTE7254 |
Thực tập tốt nghiệp 2 Internship 2 |
4 |
|
180 |
|
29 |
81GRAD7269 |
Đề án tốt nghiệp Final Project |
9 |
|
270 |
|
Định hướng nghiên cứu |
|||||
|
30 |
81GRAD73015 |
Luận văn tốt nghiệp Thesis |
15 |
|
450 |
|
Tổng cộng |
60 |
|
|
||
2025
Thông tin chi tiết: xem tại đây
| STT | Mã học phần | Tên học phần | Khối lượng (tín chỉ) |
|---|---|---|---|
| Phần I: Kiến thức chung | 04 | ||
| 1 | 81PHIL6014 | Triết học (Philosophy) | 4 |
| Phần II: Kiến thức cơ sở ngành | 09 | ||
| Bắt buộc | 09 | ||
| 2 | 81RESE6023 | Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh (Business Research Methods) | 3 |
| 3 | 81MANA7033 | Kinh tế học cho nhà quản lý (Economics for Manager) | 3 |
| 4 | 81FINA7053 | Kế toán và tài chính cho nhà quản lý (Accounting and Finance for Manager) | 3 |
| Phần III: Kiến thức chuyên ngành | 32 | ||
| Bắt buộc | 19 | ||
| 5 | 81STRA7063 | Quản lý chiến lược và chuyển đổi số (Strategic Management and Digital Transformation) | 3 |
| 6 | 81MANA7073 | Quản trị Con người và Tổ chức (Managing People and Organization) | 3 |
| 7 | 81OPER7113 | Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng (Operation and Supply Chain Management) | 3 |
| 8 | 81LEAD7083 | Lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp (Leadership and Governance) | 3 |
| 9 | 81BUSI7094 | Phân tích kinh doanh (Business Analytics) | 4 |
| 10 | 81MARK7103 | Chiến lược Marketing trong bối cảnh toàn cầu (Marketing Strategy in the Global context) | 3 |
| Định hướng ứng dụng | |||
| Tự chọn (Chọn 13 tín chỉ trong nhóm tự chọn sau) | 13 | ||
| 11 | 81ENTR7093 | Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (Enterpreneurship and Innovations) | 3 |
| 12 | 81DEGI7133 | Marketing kỹ thuật số (Digital Marketing) | 3 |
| 13 | 81CHAN7153 | Quản trị sự thay đổi (Change Management) | 3 |
| 14 | 81PROJ7163 | Quản lý dự án (Project Management) | 3 |
| 15 | 81DATA7153 | Phân tích dữ liệu lớn (Big Data Analytics) | 3 |
| 16 | 81SPEC7173 | Chuyên đề tự chọn (Special Study) | 3 |
| 17 | 81SEMN7171 | Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 1 (Contemporary issues in Business & Management 1) | 1 |
| 18 | 81SEMN7181 | Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 2 (Contemporary issues in Business & Management 2) | 1 |
|
Định hướng nghiên cứu |
|||
| Tự chọn (Chọn 05 trong 06 học phần từ 10 đến 17) | 13 | ||
| 19 | 81ENTR7193 | Chuyên đề về Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (Seminar in Enterpreneurship and Innovations) | 3 |
| 20 | 81DIGI7203 | Chuyên đề về Marketing kỹ thuật số (Seminar in Digital Marketing) | 3 |
| 21 | 81CHAN7213 | Chuyên đề về Quản trị sự thay đổi (Seminar in Change Management) | 3 |
| 22 | 81PROJ7223 | Chuyên đề về Quản lý dự án (Seminar in Project Management) | 3 |
| 23 | 81DATA7233 | Chuyên đề về Phân tích dữ liệu lớn (Seminar in Big Data Analytics) | 3 |
| 24 | 81SPEC7173 | Chuyên đề tự chọn (Special Study) | 3 |
| 25 | 81SEMN7171 | Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 1 (Contemporary issues in Business & Management 1) | 1 |
| 26 | 81SEMN7181 | Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 2 (Contemporary issues in Business & Management 2) | 1 |
| Phần IV: Tốt nghiệp | 15 | ||
|
Định hướng ứng dụng |
|||
| 27 | 81INTE7242 | Thực tập tốt nghiệp 1 (Internship 1) | 2 |
| 28 | 81INTE7254 | Thực tập tốt nghiệp 2 (Internship 2) | 4 |
| 29 | 81GRAD7269 | Đề án tốt nghiệp (Final Project) | 9 |
|
Định hướng nghiên cứu |
|||
| 30 | 81GRAD73015 | Luận văn tốt nghiệp (Thesis) | 15 |
|
Tổng cộng |
60 | ||
2026
Tên chương trình: Chương trình đào tạo ngành Quản trị Kinh doanh
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh - Mã số: 8340101
Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung - Thời gian đào tạo: 02 năm (24 tháng)
Tên văn bằng tốt nghiệp:
Tiếng Việt: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
Tiếng Anh: Master of Business Administration
Phần A. Thông tin chương trình đào tạo
- Mục tiêu chương trình đào tạo (PO)
- Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Quản trị Kinh doanh là chương trình được thiết kế theo 2 hướng Nghiên cứu và Ứng dụng; giúp học viên có kiến thức chuyên sâu và thành thạo kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực quản trị và kinh doanh, vận dụng các kiến thức quản trị kinh doanh để giải quyết hiệu quả các vấn đề của thực tiễn và lý thuyết kinh doanh trong bối cảnh toàn cầu và xu hướng chuyển đổi số, giúp người học trở thành những nhà quản trị chuyên nghiệp trong các tổ chức/ doanh nghiệp hoặc nhà nghiên cứu, giảng viên trong các tổ chức đào tạo. Đồng thời, học viên có khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu ở trình độ bậc cao hơn.
-
- Mục tiêu cụ thể của CTĐT
Bảng 1. Mục tiêu cụ thể của CTĐT
|
Mục tiêu cụ thể (POs) |
Nội dung Học viên tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ QTKD có khả năng: |
|
PO1 |
Phân tích và đánh giá các vấn đề tổ chức trong môi trường số, xem xét tác động của công nghệ, chuyển đổi số và trí tuệ nhân tạo (AI) đối với mô hình kinh doanh từ đó đưa ra các quyết định quản trị nhằm nâng cao lợi thế cạnh tranh. |
|
PO2 |
Thành thạo việc thiết kế, lựa chọn và triển khai các phương pháp nghiên cứu định tính – định lượng; khai thác và đánh giá dữ liệu số đa nguồn; sử dụng các công cụ số và trí tuệ nhân tạo một cách có trách nhiệm nhằm hỗ trợ ra quyết định và đổi mới quản trị. |
|
PO3 |
Thể hiện năng lực lãnh đạo, giao tiếp và hợp tác trong môi trường môi trường số hóa và đa văn hóa; tích hợp đạo đức, tính bền vững và trách nhiệm công dân số vào thực hành quản trị; phát triển nghề nghiệp thông qua học tập suốt đời. |
- Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO) và Mức độ đạt được Chuẩn đầu ra (PI)
Bảng 2. Chuẩn đầu ra của CTĐT
|
PLOs |
PIs |
|
Kiến thức |
|
|
PLO 1: PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ BỐI CẢNH KINH DOANH Phân tích và đánh giá thông tin nhằm xác định các cơ hội và vấn đề mà một tổ chức kinh doanh đối mặt trong môi trường số và toàn cầu. |
PI1.1: Phân tích và đánh giá dữ liệu, thông tin về hoạt động của tổ chức nhằm xác định các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả vận hành và năng lực cạnh tranh. |
|
PI1.2: Phân tích và đánh giá thông tin từ môi trường bên ngoài (bao gồm xu hướng công nghệ, chuyển đổi số và mô hình kinh tế số) để nhận diện cơ hội và thách thức của tổ chức trong bối cảnh hội nhập. |
|
|
PLO 2: TÍCH HỢP LÝ THUYẾT ĐỂ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ Tích hợp các công cụ và mô hình lý thuyết từ nhiều lĩnh vực để đề xuất các phương án hợp lý nhằm giải quyết vấn đề lý thuyết và lý thuyết trong môi trường số và toàn cầu hóa. |
PI2.1: Hướng ứng dụng Đánh giá và tích hợp kiến thức và công cụ quản trị kinh doanh hiện đại nhằm đề xuất các phương án giải quyết vấn đề của tổ chức trong bối cảnh số và toàn cầu hóa. |
|
PI2.2: Hướng nghiên cứu Phân tích và tổng hợp các công trình nghiên cứu liên quan để nhận diện khoảng trống lý thuyết và hướng nghiên cứu, qua đó đưa ra đóng góp phù hợp với lĩnh vực quản trị kinh doanh. |
|
|
KỸ NĂNG |
|
|
PLO 3: NĂNG LỰC NGHIÊN CỨU VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU Thiết kế và triển khai các công cụ nghiên cứu định lượng và định tính nhằm phân tích, đánh giá dữ liệu và thông tin để đưa ra giải pháp quản trị. |
PI3.1: Hướng ứng dụng Thiết kế, triển khai các nghiên cứu định tính và định lượng giúp thu thập thông tin, đánh giá kết quả phân tích dữ liệu, trên cơ sở áp dụng công cụ số và AI phù hợp với đặc thù dữ liệu, từ đó đề xuất giải pháp mới cho vấn đề kinh doanh. |
|
PI3.2: Hướng nghiên cứu Thiết kế quy trình nghiên cứu và đánh giá chất lượng dữ liệu từ nhiều nguồn, vận dụng các công cụ số và AI để xử lý, trực quan hóa và kiểm chứng dữ liệu, từ đó xây dựng luận cứ học thuật trong lĩnh vực quản trị. |
|
|
PLO 4: GIAO TIẾP VÀ LÃNH ĐẠO Thể hiện năng lực giao tiếp và lãnh đạo hiệu quả trong các nhóm và tổ chức. |
PI4.1: Đánh giá và điều chỉnh phương thức giao tiếp (trực tiếp và trực tuyến) hiệu quả để đạt mục tiêu về trong nghiên cứu và kinh doanh. |
|
PI4.2: Điều phối, trao quyền và thúc đẩy hợp tác trong làm việc nhóm (trực tiếp hoặc trực tuyến) thông qua vận dụng các mô hình lãnh đạo và quản trị đội nhóm. |
|
|
NĂNG LỰC TỰ CHỦ VÀ TRÁCH NHIỆM |
|
|
PLO 5: TƯ DUY KHỞI NGHIỆP VÀ TƯ DUY SỐ Thể hiện tư duy khởi nghiệp (Entrepreneurial mindset) và tư duy số (digital thinking) trong các phân tích và quyết định quản lý và kinh doanh. |
PI5.1: Phát triển tư duy sáng tạo, và khởi nghiệp và duy trì học tập suốt đời nhằm tăng hiệu quả các quyết định đổi mới hay xây dựng nền tảng kinh doanh mới. |
|
PI5.2: Đánh giá và tích hợp xu hướng chuyển đổi số và công nghệ (bao gồm AI) trong ra quyết định quản trị hoặc nghiên cứu về quản trị. |
|
|
PLO 6: ĐẠO ĐỨC VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Tích hợp các khía cạnh về đạo đức và phát triển bền vững trong phân tích vấn đề các giải pháp quản lý và kinh doanh. |
PI6.1: Nhận diện và đánh giá các tình huống đạo đức trong nghiên cứu và quyết định kinh doanh, đặc biệt trong môi trường số, phân tích hệ quả của lựa chọn hành vi, từ đó hình thành lập trường quản trị dựa trên chính trực, tôn trọng dữ liệu cá nhân và trách nhiệm xã hội. |
|
PI6.2: Đánh giá khía cạnh phát triển bền vững trong nghiên cứu và ra quyết định trong quản trị kinh doanh, từ đó củng cố lập trường nghề nghiệp có trách nhiệm đối với tổ chức và xã hội. |
|
- Vị trí việc làm sau tốt nghiệp
Hoàn thành chương trình đào tạo, học viên có thể:
- Quản lý doanh nghiệp, hoặc các mảng chức năng của một doanh nghiệp như marketing, nhân sự, vận hành, chuỗi cung ứng, chất lượng, dịch vụ khách hàng.
- Tư vấn cho cá nhân, tổ chức trong lĩnh vực quản trị và kinh doanh;
- Tự khởi nghiệp kinh doanh độc lập;
- Nghiên cứu và giảng dạy tại các viện nghiên cứu, cơ sở giáo dục và đào tạo
- Phương thức và đối tượng tuyển sinh
4.1. Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng dự tuyển là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc công dân nước ngoài đáp ứng được các điều kiện sau:
- Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) các ngành phù hợp; đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Chi tiết phụ lục I). Trường sẽ tổ chức thi ngoại ngữ cho các ứng viên chưa có chứng chỉ ngoại ngữ theo yêu cầu dự tuyển.
- Ứng viên dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học các chương trình đào tạo thạc sĩ Quản trị Kinh doanh bằng tiếng Việt phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp Đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt.
- Chương trình đào tạo sẽ xét tuyển hồ sơ thông qua việc đánh giá bằng cấp, bảng điểm, và kinh nghiệm làm việc thực tế của các đối tượng dự tuyển để xác định các học phần bổ sung kiến thức. Nếu đối tượng dự tuyển đã hoàn tất bất cứ học phần nào trong chương trình đào tạo đại học và/ hoặc có kinh nghiệm làm việc thực tế có liên quan thì sẽ được miễn học phần tương ứng trong Chương trình Bổ sung kiến thức.
- Sinh viên tốt nghiệp bậc đại học các ngành thuộc khối Kinh doanh và Quản lý của Đại học Văn lang có thể dự tuyển các ngành bậc Thạc sĩ trong Khối Kinh doanh và Quản lý mà không cần phải học Bổ sung kiến thức.
Bảng 3: Các học phần Bồ sung kiến thức
|
TT |
Tên học phần Bổ sung kiến thức |
Số tín chỉ |
|
1 |
Quản trị học |
3 |
|
2 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
|
3 |
Marketing |
3 |
|
4 |
Nguyên lý Tài chính |
3 |
|
|
Tổng số tín chỉ: |
12 |
Hình thức tổ chức các Khoa học BSKT: tự học qua trang E-learning và ôn tập với Giảng viên. HV Hoàn tất các phần đánh giá theo yêu cầu sẽ được nhận chứng nhận hoàn thành các học phần BSKT.
4.2. Đối tượng miễn đầu vào Ngoại ngữ:
- Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;
- Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh;
- Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài;
- Có chứng chỉ trình độ ngoại ngữ tương đương B1 khung tham chiếu Châu Âu do các trường và tổ chức được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép cấp đối với 1 trong 6 ngoại ngữ: Anh, Pháp, Nga, Hoa, Đức, Nhật trong thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày nộp hồ sơ dự thi.
4.3. Phương thức xét tuyển và điều kiện trúng tuyển
- Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển khi thỏa các điều kiện đối với đối tượng dự tuyển đã được các điều kiện nêu ở mục 3.1 đối tượng dự tuyển.
- Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh đã được thông báo cho từng chuyên ngành, từng trình độ đào tạo, căn cứ trên danh sách thí sinh đạt yêu cầu xét tuyển và căn cứ trên điểm trung bình tích lũy (TBTL) của bảng điểm bậc đại học của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) sẽ quyết định danh sách thí sinh trúng tuyển, theo thứ tự ưu tiên từ thí sinh có điểm TBTL cao nhất.
- Trường hợp có nhiều ứng viên có cùng điểm TBTL thì xác định người trúng tuyển theo thứ tự ưu tiên sau:
- Thí sinh là nữ hoặc người dân tộc thiểu số ưu tiên theo quy định tại Khoản 4, Điều 16 Nghị định số 48/2009/NĐ-CPngày 19/5/2009 về các biện pháp đảm bảo bình đẳng giới.
- Người được miễn thi Ngoại ngữ hoặc người có điểm cao hơn của môn Ngoại ngữ.
- Các qui định khác về Tuyển sinh tuân theo Qui định về tuyển sinh và đào tạo của trường Đại học Văn Lang.
- Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
- Quy trình đào tạo
Chương trình học bao gồm 60 tín chỉ thuộc các khối kiến thức cơ sở, khối chuyên ngành và tốt nghiệp; dự kiến được thực hiện từ 18 – 24 tháng, trong đó thời gian học tập trung là 12 tháng (03 học kỳ theo kế hoạch đào tạo chung của trường ĐH Văn Lang), thời gian học viên theo hướng ứng dụng thực tập và làm đề án tốt nghiệp; hoặc thời gian học viên theo hướng nghiên cứu làm luận văn tối thiểu là 06 tháng.
- Điều kiện bảo vệ đề án tốt nghiệp (chương trình hướng ứng dụng) và luận văn tốt nghiệp (chương trình hướng nghiên cứu)
- Hoàn thành toàn bộ Chương trình đào tạo (điểm đạt của mỗi học phần là điểm C trong thang điểm 4, tương đương 5,5 thang điểm 10).
- Không bị tố cáo theo quy định của pháp luật về nội dung khoa học trong đề án, không vi phạm các qui định về Liêm chính học thuật theo Qui định của trường Đại học Văn lang.
- Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự và không trong thời gian bị kỷ luật đình chỉ học tập
- Điều kiện tốt nghiệp
- Học viên tốt nghiệp thạc sĩ Quản trị Kinh doanh phải hoàn thành chương trình đào tạo và có điểm trung bình chung các học phần đạt từ 5,5 trở lên (thang điểm 10);
- Điểm đề án/ luận văn đạt từ 5,5 trở lên;
- Đã nộp bản đề án/ luận văn có xác nhận của người hướng dẫn và chủ tịch hội đồng về việc đề án/ luận văn đã được chỉnh sửa theo kết luận của hội đồng để lưu trữ tại thư viện.
- Đã công bố công khai toàn văn đề án trên website của trường.
- Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Chi tiết phụ lục I).
- Cấp bằng thạc sĩ và bảng điểm
- Sau khi hoàn thành tất cả các yêu cầu của chương trình đào tạo thì học viên được Hiệu trưởng Trường Đại học Văn Lang ra quyết định cấp bằng thạc sĩ và bảng điểm.
- Bảng điểm cấp cho học viên có ghi rõ: ngành, chuyên ngành đào tạo, loại chương trình đào tạo, tên các học phần trong chương trình đào tạo, thời lượng của mỗi học phần, điểm học phần, điểm trung bình chung các học phần, tên đề tài đề án/ luận văn, điểm đề án/ luận văn và danh sách hội đồng đánh giá đề án/ luận văn
-
- Đội ngũ giảng viên và chuyên viên/nhân viên cơ hữu
Đội ngũ cơ hữu của Khoa Quản trị Kinh doanh 42 giảng viên và 3 nhân viên hành chính. Trong số 42 giảng viên có 15 Tiến sĩ và 28 thạc sĩ chia thành 4 bộ môn: Quản trị tổng hợp; Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng; Quản trị nguồn nhân lực và Kinh tế. Danh sách các GV cơ hữu và thỉnh giảng tham gia giảng dạy chương trình Cao học QTKD được trình bày trong bảng dưới đây:
Bảng 5: Danh sách GV Cơ hữu và Thỉnh giảng tham gia giảng dạy, hướng dẫn Chương trình Thạc sĩ QTKD (3 năm gần đây)
|
STT |
Họ và tên |
Học hàm – Học vị |
Vai trò |
Môn học tham gia giảng dạy |
|
1 |
Phạm Thanh Hải |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Quản lý dự án, Phân tích KD, Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
2 |
Vũ Minh Hiếu |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Quản trị nguồn nhân lực, Lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
3 |
Nguyễn Thanh Hùng |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
E-commerce, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
4 |
Nguyễn Vũ Huy |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Kinh tế học cho nhà quản lý, Quản trị Chiến lược và Chuyển đổi số. Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
5 |
Nguyễn Lan Hương |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
6 |
Đặng Thanh Liêm |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Kinh tế học cho nhà quản lý, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
7 |
Mã Bích Tiên |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa TM |
Chiến lược Marketing trong bối cảnh toàn cầu, Marketing Kỹ Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
8 |
Nguyễn Quỳnh Mai |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Phương pháp nghiên cứu trong KD, Kinh tế học cho nhà quản lý, Quản trị sự thay đổi, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
9 |
Trương Thị Ái Nhi |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Quản trị sự thay đổi, Quản lý Dự án, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
10 |
Nguyễn Như Ngọc |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Phương pháp nghiên cứu trong KD Quản lý chiến lược và chuyển đổi số, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
11 |
Lương Duy Quang |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Kinh tế học cho nhà quản lý, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
12 |
Trần Quốc Khánh Cường |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Kinh tế học cho nhà quản lý, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
13 |
Trần Đức Tài |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Quản lý chiến lược và chuyển đổi số, Quản trị nguồn nhân lực, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
14 |
Nguyễn Thị Thùy Trang |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và phát triển bền vững, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
14 |
Lê Văn |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa QTKD |
Quản trị nguồn nhân lực, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
15 |
Mai Bình Dương |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa KTKT |
Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
16 |
Lê Phan Thanh Hòa |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa KTKT |
Kế toán và tài chính cho nhà quản lý Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
17 |
Nguyễn Tiến Hoàng |
PGS.TS. |
Cơ hữu, Khoa TCNH |
Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
18 |
Mai Thanh Loan |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa TCNH |
Thống Kê trong Kinh doanh, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
|
Nguyễn Trang Thảo |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Viện Khoa học Máy tính và Trí thông minh Nhân tạo |
Phân tích kinh doanh/ Hướng dẫn Đề án/Luận văn |
|
19 |
Mai Thị Phương Thùy |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa TCNH |
Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
20 |
Trần Thị Thùy Trang |
Tiến sĩ |
Cơ hữu, Khoa Du lịch |
Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
21 |
Trương Thị Lan Anh |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng, Freelancer |
Quản trị sự thay đổi |
|
22 |
Tạ Hùng Anh |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng, Thinking School |
Quản trị sự thay đổi, HĐ đánh giá Luận văn, Hướng dẫn Luận văn |
|
23 |
Phan Triều Anh |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng, ĐH Quốc tế |
HĐ đánh giá Luận văn, |
|
24 |
Vũ Việt Hằng |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng, ĐH Mở |
Quản trị nguồn nhân lực, Quản lý con người & Tổ chức |
|
25 |
Lê Phước Luông |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng ĐH Bách khoa |
Phân tích kinh doanh, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
26 |
Kiều Anh Tài |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng ĐH Mở |
Chiến lược Marketing trong bối cảnh toàn cầu, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
27 |
Lê Thanh Tiệp |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng ĐH Kinh tế |
QT vận hành và chuỗi cung ứng, HĐ đánh giá Luận văn, Hướng dẫn Luận văn |
|
28 |
Ngô Minh Vũ |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng ĐH Kinh tế |
Thống kê trong KD, HĐ đánh giá Luận văn |
|
29 |
Nguyễn Thụy Mai |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng ĐH Việt Đức |
Kế toán và tài chính cho nhà quản lý |
|
30 |
Bùi Thị Lan Hương |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng, Freelancer |
Chiến lược Marketing trong bối cảnh toàn cầu, Marketing Kỹ thuật số, Hướng dẫn Đề án/ Luận văn |
|
31 |
Lương Văn Hà |
Tiến sĩ |
Thỉnh giảng, Trường Kinh doanh Paris (Pháp) |
Marketing kỹ thuật số |
PHẦN B: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Giới thiệu chung về cấu trúc CTĐT
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 tín chỉ
- Khối kiến thức chung/ cơ sở ngành: 13 tín chỉ, , tỷ lệ 0,22%
- Khối kiến thức chuyên ngành: 47 tín chỉ, , tỷ lệ 0,78%
Bảng 6. Tóm tắt khối lượng kiến thức CTĐT theo định hướng ứng dụng
|
Thành phần chương trình đào tạo |
Số tín chỉ |
Tỷ lệ |
|
|
Phần 1: Kiến thức chung |
Bắt buộc |
4 |
7% |
|
Phần 2: Kiến thức cơ sở |
Bắt buộc |
9 |
15% |
|
Tự chọn |
- |
- |
|
|
Phần 3: Kiến thức chuyên ngành |
Bắt buộc |
19 |
32% |
|
Tự chọn |
13 |
22% |
|
|
Phần 4: Tốt nghiệp |
|
|
|
|
- Thực tập - Đề án tốt nghiệp |
Bắt buộc Bắt buộc |
15 |
24% |
|
Tổng số tín chỉ |
|
60 |
100% |
Bảng 7. Tóm tắt khối lượng kiến thức CTĐT theo định hướng nghiên cứu
|
Thành phần chương trình đào tạo |
Số tín chỉ |
Tỷ lệ |
|
|
Phần 1: Kiến thức chung |
Bắt buộc |
4 |
7% |
|
Phần 2: Kiến thức cơ sở |
Bắt buộc |
9 |
15% |
|
Tự chọn |
- |
- |
|
|
Phần 3: Kiến thức chuyên ngành |
Bắt buộc |
19 |
32% |
|
Tự chọn |
13 |
22% |
|
|
Phần 4: Khối lượng nghiên cứu khoa học Chuyên đề Luận văn tốt nghiệp |
Bắt buộc Bắt buộc |
15 |
24% |
|
Tổng số tín chỉ |
|
60 |
100% |
Cấu trúc CTĐT Thạc sĩ QTKD
|
STT |
Tên học phần |
Khối lượng (tín chỉ) |
|||
|
Số TC |
LT |
TH, TL |
|||
|
Phần I: Kiến thức chung |
04 |
|
|
||
|
1 |
81PHIL6014 |
Triết học Philosophy |
4 |
60 |
0 |
|
Phần II: Kiến thức cơ sở ngành |
09 |
|
|
||
|
Bắt buộc |
09 |
|
|
||
|
2 |
81RESE6023 |
Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh Business Research Methods |
3 |
45 |
0 |
|
3 |
81MANA7033 |
Kinh tế học cho nhà quản lý Economics for Manager |
3 |
45 |
0 |
|
4 |
81FINA7153 |
Tài chính và kế toán cho nhà quản lý Finance and Accounting for Manager |
3 |
45 |
0 |
|
Phần III: Kiến thức chuyên ngành |
32 |
|
|
||
|
Bắt buộc |
19 |
|
|
||
|
5 |
81STRA7063 |
Quản lý chiến lược và chuyển đổi số Strategic Management and Digital Transformation |
3 |
45 |
0 |
|
6 |
81MANA7073 |
Quản trị Con người và Tổ chức Managing People and Organization |
3 |
45 |
0 |
|
7 |
81OPER7113 |
Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng Operation and Supply Chain Management |
3 |
45 |
0 |
|
8 |
81LEAD7083 |
Lãnh đạo và quản trị doanh nghiệp Leadership and Governance |
3 |
45 |
0 |
|
9 |
81BUSI7094 |
Phân tích kinh doanh Business Analytics |
4 |
60 |
0 |
|
10 |
81MARK7103 |
Chiến lược Marketing trong bối cảnh toàn cầu Marketing Strategy in the Global context |
3 |
45 |
0 |
|
Định hướng ứng dụng |
|||||
|
Tự chọn (Chọn 13 tín chỉ trong nhóm tự chọn sau) |
13 |
|
|
||
|
11 |
81ENTR7113 |
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và phát triển bền vững Enterpreneurship, Innovations and Sustainable Development |
3 |
30 |
30 |
|
12 |
81DEGI7133 |
Marketing kỹ thuật số Digital Marketing |
3 |
45 |
0 |
|
13 |
81CHAN7153 |
Quản trị sự thay đổi Change Management |
3 |
45 |
0 |
|
14 |
81PROJ7163 |
Quản lý dự án Project Management |
3 |
45 |
0 |
|
15 |
81DATA7153 |
Phân tích dữ liệu lớn trong kinh doanh và quản lý Big Data Analytics for Business and Management |
3 |
30 |
30 |
|
16 |
81SPEC7173 |
Chuyên đề tự chọn Special Study |
3 |
45 |
0 |
|
17 |
81SEMN7171 |
Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 1 Contemporary issues in Business & Management 1 |
1 |
15 |
0 |
|
18 |
81SEMN7181 |
Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 2 Contemporary issues in Business & Management 2 |
1 |
15 |
0 |
|
Định hướng nghiên cứu |
|||||
|
Tự chọn (Chọn 05 trong 06 học phần từ 10 đến 17) |
13 |
|
|
||
|
19 |
81ENTR7203 |
Chuyên đề về Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và phát triển bền vững Seminar in Enterpreneurship, Innovations and Sustainable Development |
3 |
30 |
30 |
|
20 |
81DIGI7203 |
Chuyên đề về Marketing kỹ thuật số Seminar in Digital Marketing |
3 |
45 |
0 |
|
21 |
81CHAN7213 |
Chuyên đề về Quản trị sự thay đổi Seminar in Change Management |
3 |
45 |
0 |
|
22 |
81PROJ7223 |
Chuyên đề về Quản lý dự án Seminar in Project Management |
3 |
45 |
0 |
|
23 |
81DATA7233 |
Chuyên đề về Phân tích dữ liệu lớn trong kinh doanh và quản lý Seminar in Big Data Analytics for Business and Management |
3 |
30 |
30 |
|
24 |
81SPEC7173 |
Chuyên đề tự chọn Special Study |
3 |
45 |
0 |
|
25 |
81SEMN7171 |
Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 1 Contemporary issues in Business & Management 1 |
1 |
15 |
0 |
|
26 |
81SEMN7181 |
Các vấn đề đương đại trong Quản lý Kinh doanh 2 Contemporary issues in Business & Management 2 |
1 |
15 |
0 |
|
Phần IV: Tốt nghiệp |
15 |
|
|
||
|
Định hướng ứng dụng |
|||||
|
27 |
81INTE7242 |
Thực tập tốt nghiệp 1 Internship 1 |
2 |
|
84 |
|
28 |
81INTE7254 |
Thực tập tốt nghiệp 2 Internship 2 |
4 |
|
180 |
|
29 |
81GRAD7269 |
Đề án tốt nghiệp Final Project |
9 |
|
270 |
|
Định hướng nghiên cứu |
|||||
|
30 |
81GRAD73015 |
Luận văn tốt nghiệp Thesis |
15 |
|
450 |
|
Tổng cộng |
60 |
|
|
||
